CPU Intel Core i5

Quay lại trang trước
Hãng sản xuất

CPU Intel Core i5

(6 sản phẩm)
Sắp xếp theo
CPU Intel Core i5-12400 (LGA1700/6x12/Turbo 4.4Ghz/18MB)

CPU Intel Core i5-12400 (LGA1700/6x12/Turbo 4.4Ghz/18MB)

Giá bán

Bảo hành

Tình trạng

4.099.000đ

36 tháng

Còn hàng

Thông số sản phẩm
Số lõi: 6 / Số luồng: 12 Tần số turbo tối đa: 4.4 GHz Tần số cơ sở: 2.5 GHz Dung lượng bộ nhớ tối đa : 128 GB Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR4 và DDR5 Hỗ trợ socket: FCLGA1700
CPU Intel Core i5-12600KF (LGA1700/10x16/4.9Ghz/20MB/No iGPU)

CPU Intel Core i5-12600KF (LGA1700/10x16/4.9Ghz/20MB/No iGPU)

Giá bán

Bảo hành

Tình trạng

4.499.000đ

36 tháng

Còn hàng

Thông số sản phẩm
Số lõi: 10 / Số luồng: 16 Số P-core: 6 / Số E-core: 4 Tần số turbo tối đa: 4.9 GHz Tần số cơ sở của P-core: 3.7 GHz Hỗ trợ socket: FCLGA1700 Dung lượng bộ nhớ tối đa : 128 GB
CPU Intel Core I5 13600KF (14x20/Turbo 5.3Ghz/24MB/No iGPU)

CPU Intel Core I5 13600KF (14x20/Turbo 5.3Ghz/24MB/No iGPU)

Giá bán

Bảo hành

Tình trạng

8.250.000đ

36 Tháng

Còn hàng

Thông số sản phẩm
Số lõi: 14 / Số luồng: 20 Số P-core: 6 / Số E-core: 8 Tần số turbo tối đa: 5.3 GHz Tần số cơ sở của P-core: 3.5 GHz (Tần số turbo tối đa của P-core: 5.1 GHz) Bộ nhớ đệm: 24 MB Intel® Smart Cache (Tổng bộ nhớ đệm L2: 20 MB) Công suất cơ bản của bộ xử lý: 125 W (Công suất turbo Tối đa: 181 W) Dung lượng bộ nhớ tối đa : 192 GB Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR4 và DDR5 Hỗ trợ socket: FCLGA1700 Bo mạch đề nghị: B660 hoặc B760 trở lên Yêu cầu VGA: Có
CPU Intel Core i5 12400F (LGA1700/6x12/Turbo 4.4Ghz/18MB )

CPU Intel Core i5 12400F (LGA1700/6x12/Turbo 4.4Ghz/18MB )

Giá bán

Bảo hành

Tình trạng

3.550.000đ

36 Tháng

Còn hàng

Thông số sản phẩm
Số lõi: 6 / Số luồng: 12 Tần số turbo tối đa: 4.4 GHz Tần số cơ sở: 2.5 GHz Bộ nhớ đệm: 18 MB Intel® Smart Cache (Tổng bộ nhớ đệm L2: 7.5 MB) Công suất cơ bản của bộ xử lý: 65 W (Công suất turbo Tối đa: 117 W) Dung lượng bộ nhớ tối đa : 128 GB Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR4 và DDR5 Hỗ trợ socket: FCLGA1700 Bo mạch đề nghị: H610 hoặc B660 trở lên Yêu cầu VGA: Có
CPU Intel Core i5 12600K (Intel LGA1700/Turbo 4.9Ghz/20MB)

CPU Intel Core i5 12600K (Intel LGA1700/Turbo 4.9Ghz/20MB)

Giá bán

Bảo hành

Tình trạng

5.150.000đ

36 Tháng

Còn hàng

Thông số sản phẩm
- Tên mã: Alder Lake - Thuật in thạch bản: Intel 7 (10nm) - Số lõi: 10 / Số luồng: 16 - Số P-core: 6 / Số E-core: 4 - Tần số turbo tối đa: 4.9 GHz - Tần số cơ sở của P-core: 3.7 GHz - Bộ nhớ đệm: 20 MB Intel® Smart Cache (Tổng bộ nhớ đệm L2: 9.5 MB) - Công suất cơ bản của bộ xử lý: 125 W (Công suất turbo Tối đa: 150 W) - Dung lượng bộ nhớ tối đa : 128 GB
 CPU Intel Core i5 13500 (2.50Ghz - 4.80Ghz, 24MB, 14x20)

CPU Intel Core i5 13500 (2.50Ghz - 4.80Ghz, 24MB, 14x20)

Giá bán

Bảo hành

Tình trạng

6.590.000đ

36 Tháng

Còn hàng

Thông số sản phẩm
- Tên mã: RAPTOR Lake - Thuật in thạch bản: Intel 7 (10nm) - Số lõi: 14 / Số luồng: 20 - Số P-core: 6 / Số E-core: 8 - Tần số turbo tối đa: 4.8 GHz - Dung lượng bộ nhớ tối đa : 192 GB - Các loại bộ nhớ (tùy vào bo mạch chủ) : DDR4 và DDR5

Mô tả

CPU Intel Core i5 là linh kiện đang được bán tại Máy Tính CDC là một dòng vi xử lý phổ biến và đa năng được sản xuất bởi Intel Corporation. Với hiệu suất ổn định và khả năng xử lý đa nhiệm tốt, Core i5 thường được sử dụng trong các máy tính cá nhân và máy tính để bàn. Kiến trúc cải tiến và công nghệ tiên tiến của nó giúp nâng cao trải nghiệm làm việc và giải trí của người dùng.

1. CPU Intel Core i5 là gì?

Bộ xử lý Intel Core i5 là dòng bộ xử lý tầm trung của Intel dành cho máy tính để bàn và máy tính xách tay. Chúng được thiết kế cho những người dùng muốn có hiệu suất tốt hơn so với bộ xử lý Core i3 nhưng không cần hiệu suất cao nhất mà bộ xử lý Core i7 cung cấp.

2. Điểm nổi bật của CPU Intel Core i5 so với đời trước

Hiệu năng

  • Hiệu năng đơn nhân tăng 10-15%: Nhờ cải thiện kiến trúc Raptor Cove, xung nhịp cao hơn và bộ đệm L2 lớn hơn.
  • Hiệu năng đa nhân tăng 30-40%: Nhờ tăng số lượng nhân và luồng (tối đa 24 nhân và 32 luồng).

Tính năng

  • Hỗ trợ DDR5: Cho phép băng thông bộ nhớ cao hơn.
  • Hỗ trợ PCIe 5.0: Cho phép tốc độ truyền dữ liệu nhanh hơn cho SSD và card đồ họa.
  • Tích hợp card đồ họa Intel UHD 770: Hiệu năng đồ họa tốt hơn.

Khả năng tương thích

  • Tương thích với mainboard socket LGA 1700: Giúp người dùng có thể nâng cấp CPU dễ dàng hơn.

Tiết kiệm năng lượng

  • Tiết kiệm điện năng hơn: Nhờ công nghệ Intel 7 Enhanced SuperFin.

3. Giải mã ý nghĩa các dòng chíp CPU Intel Core i5 thông qua ký tự phía sau

Đáp ứng nhu cầu sử dụng, Intel không ngừng nghiên cứu, phát triển và ra mắt nhiều phiên bản vi xử lý core i5 khác nhau. Để tiện phân biệt, từng sản phẩm được đặt và gọi tên theo công thức: Tên vi xử lý = Intel Core + Tên dòng CPU (ở đây là i5) + Số thứ tự thế hệ + Hậu tố đặc biệt (có dạng các chữ cái viết tắt).  

Trong đó, hậu tố (tức ký tự cuối cùng trong tên CPU), có thể cho biết những thông tin quan trọng về sản phẩm. Hiện nay, Intel dùng các chữ cái đặt đơn hoặc kết hợp như: T, U, Y, Q, H, K hay HQ, … để  làm hậu tố. Đó cũng là cách để phân chia CPU Core i5 thành theo các dòng với đặc điểm riêng biệt sau đây:

Chip dòng F: Cho biết CPU không được tích hợp card mà phải dùng chung với card đồ họa rời.

Chip dòng T (Power Optimized): Chỉ xuất hiện ở máy tính để bàn, chúng cho biết CPU đã được tinh chỉnh nhằm tiết kiệm điện năng cho thiết bị. CPU dòng T gần như không bán lẻ mà được đồng bộ trong hệ thống máy tính.

Chip dòng U (Ultra Low Power - tiết kiệm năng lượng): Ví dụ: i5-4300U là dòng vi xử lý kéo dài thời gian sử dụng của pin vì được tối ưu, giảm thiểu điện năng tiêu thụ. Chúng được sử dụng cho laptop xách tay nhưng do hiệu năng khá thấp nên không thật sự được nhiều người đón nhận.

Chip dòng Y (Extremely low power - siêu tiết kiệm năng lượng): Đúng như tên gọi, khả năng tiết kiệm điện năng của dòng CPU này thậm chí còn hiệu quả hơn vi xử lý dòng U. Tuy nhiên, cũng vì thế mà khả năng vận hành của nó khá hạn chế. Nhìn chung, chip core i5 dòng Y phù hợp cho các loại Ultrabook nhỏ gọn, cần duy trì hoạt động trong thời gian dài khi di chuyển hoặc làm việc ngoài văn phòng.

Chip dòng K (Unlocked – Mở khoá): Ví dụ trong tên CPU i5-9600K thì chữ K cho biết CPU không khóa hệ số lõi để ép xung mà trái lại mở khóa hệ số nhân. Nhờ thiết kế này, bạn có thể ép xung CPU trên mức xung gốc được công bố từ NSX. CPU dòng K thường dùng cho máy tính để bàn, chúng ép xung hiệu quả hơn các sản phẩm dòng khác vốn không có khả năng này hoặc nếu có thì hiệu suất rất thấp.

Chip dòng H (High-Performance Graphics): Ví dụ như i5-9300H là chipset có tích hợp card đồ họa. Nhờ thế mà khả năng xử lý hình ảnh của nó mạnh hơn chip thông thường nhưng không mạnh các CPU đuôi G.

Chip dòng G (Includes Discrete Graphics): Cũng là CPU được  tích hợp card đồ nhưng hiệu suất mạnh hơn Chip Intel dòng H thông thường. Với dòng Core i5, bạn có thể bắt gặp các CPU Kaby Lake-G như chip i5-8305G có sử dụng iGPU Radeon Vega M.

Chip không có đuôi : Nếu số seri CPU không có đuôi hoặc xuất hiện chữ S thì đó có thể là sản phẩm được được dùng cho máy tính để bàn. Chúng được sản xuất theo yêu cầu ngân sách hoặc hoạt động nhất định nên không ghi rõ đặc điểm.

4. Phân loại CPU Intel Core i5 dựa trên nhu cầu sử dụng

4.1. CPU Intel Core i5 dành cho máy tính văn phòng

Nhu cầu sử dụng

  • Sử dụng các ứng dụng văn phòng như Microsoft Word, Excel, PowerPoint.
  • Lướt web, xem phim, nghe nhạc.
  • Học tập trực tuyến.

Lựa chọn CPU

  • Core i5-12400F: Giá rẻ, hiệu năng tốt cho các tác vụ văn phòng cơ bản.
  • Core i5-12500U: Tiết kiệm điện năng, phù hợp cho laptop văn phòng.

4.2. CPU Intel Core i5 dành cho máy tính gaming

Nhu cầu sử dụng

  • Chơi các tựa game phổ biến như Dota 2, LOL, CS:GO.
  • Chỉnh sửa ảnh, video cơ bản.

Lựa chọn CPU

  • Core i5-12400F: Giá rẻ, hiệu năng chơi game tốt.
  • Core i5-12600K: Hiệu năng cao, phù hợp cho các game nặng hơn.
  • Core i5-12600H: Hiệu năng cao, tiết kiệm điện năng, phù hợp cho laptop gaming.

4.3. CPU Intel Core i5 dành cho máy tính thiết kế đồ họa

Nhu cầu sử dụng

  • Thiết kế ảnh, video với các phần mềm như Adobe Photoshop, Premiere Pro.
  • Lập trình, 3D, render.

Lựa chọn CPU

  • Core i5-12600K: Hiệu năng cao, nhiều nhân, nhiều luồng.
  • Core i5-12600G: Card đồ họa tích hợp mạnh mẽ, phù hợp cho nhu cầu đồ họa nhẹ.

4.4. CPU Intel Core i5 dành cho máy tính đồng bộ

Nhu cầu sử dụng

  • Máy tính được bán nguyên bộ, thường có kích thước nhỏ gọn.
  • Phù hợp cho nhu cầu sử dụng cơ bản như văn phòng, học tập.

Lựa chọn CPU

  • Core i5-12400: Hiệu năng tốt, giá cả hợp lý.

4.5. CPU Intel Core i5 dành cho laptop

Nhu cầu sử dụng

  • Laptop mỏng nhẹ, di động.
  • Hiệu năng tốt, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng.

Lựa chọn CPU

  • Core i5-12500U: Tiết kiệm điện năng, hiệu năng tốt.
  • Core i5-12600H: Hiệu năng cao, phù hợp cho laptop gaming.

5. Bộ vi xử lý CPU Intel Core i5 giá bao nhiêu?

Giá của bộ vi xử lý CPU Intel Core i5 dao động từ 3 triệu đến hơn 10 triệu đồng, tùy thuộc vào thế hệ, model, số nhân, xung nhịp, tính năng và nơi bán.

Dưới đây là bảng giá tham khảo của một số model CPU Intel Core i5 phổ biến:

ModelGiá (VNĐ)
Intel Core i5-13600K 7.590.000
Intel Core i5-13400 5.990.000
Intel Core i5-12600K 5.999.000
Intel Core i5-12400F 4.690.000
Intel Core i5-12500U 4.990.000

6. Máy Tính CDC - Địa chỉ Mua CPU Intel Core i5 uy tín

Máy Tính CDC là một trong những địa chỉ cung cấp CPU Intel Core i5 chính hãng, uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp linh kiện máy tính, Máy Tính CDC đã khẳng định được vị trí của mình trên thị trường và là điểm đến tin cậy cho đông đảo khách hàng.

Công ty Cổ phần Vật tư và Thiết bị văn phòng CDC

Trụ sở chính: C18, Lô 9, KĐTM. Định Công, P. Định Công, Q. Hoàng Mai, TP. Hà Nội

Hotline 1: 0983.366.022 (Hà Nội)

CN.HCM: 51/1 Giải Phóng, Phường 4, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh

Hotline 2: 0904.672.691 (TP.HCM)

Website: maytinhcdc.vn

Facebook: https://www.facebook.com/maytinhcdc.vn/

Xem thêm