Danh mục sản
phẩm
IT DOCTOR DỊCH VỤ CNTT
| Sản phẩm | Máy in màu HP LaserJet Pro M454dw-W1Y45A |
| Hãng sản xuất | HP |
| Model | LaserJet Pro M454dw-W1Y45A |
| Chức năng | Máy in Laser |
| Độ phân giải | 600 x 600 dpi, Up to 38, 400 x 600 enhanced dpi |
| Khổ giấy | A4, A5, B5, Letter |
| Kết nối | 1 Hi-Speed USB 2.0 port; 1 host USB at rear side; |
| built-in Gigabit Ethernet 10/100/1000 Base-TX network port; | |
| 1 Wireless 802.11b/g/n/2.4/5 Ghz Wi-Fi radio | |
| Tốc độ in trang đầu tiên | Black (A4, ready): As fast as 9.7 sec; |
| Color (A4, ready): As fast as 11.3 sec | |
| Tốc độ in | Lên đến 27 trang/phút |
| Công suất | 750 to 4000 |
| Số lượng người sử dụng | 3-10 Users |
| Bộ nhớ tiêu chuẩn | 512 MB NAND Flash, 512 MB DRAM |
| Hộp mực thay thế | HP 416A Black LaserJet Toner Cartridge (~2,400 pages) – W2040A; |
| HP 416x Black Original LaserJet Toner Cartridge (~7,500 pages) – W2040xHP 416A Cyan LaserJet Toner Cartridge (~2,100 pages) – W2041A; | |
| HP 416x Cyan Original LaserJet Toner Cartridge (~6,000 pages) – W2041x | |
| HP 416A Yellow LaserJet Toner Cartridge (~2,100 pages) – W2042A; | |
| HP 416x Yellow Original LaserJet Toner Cartridge (~6,000 pages) – W2042x | |
| HP 416A Magenta LaserJet Toner Cartridge (~2,100 pages) – W2043A; | |
| HP 416x Magenta Original LaserJet Toner Cartridge (~6,000 pages) W2043x | |
| Kích thước | 412 x 469 x 295 mm |
| Trọng lượng | 18.9 kg |
| Hệ điều hành tương thích | Hệ điều hành Windows Client (32/64 bit), Windows 10, Windows 8.1, Windows 8 Basic, Windows 8 Pro, Windows 8 Enterprise, Windows 8 Enterprise N, Windows 7 Starter Edition SP1, CẬP NHẬT Windows 7 Ultimate, Mobile OS, iOS, Android, Mac, Apple® macOS Sierra v10.12, Apple® macOS High Sierra v10.13, Apple® macOS Mojave v10.14, Trình điều khiển máy in PCL6 riêng biệt, |
| Sản phẩm | Máy in màu HP LaserJet Pro M454dw-W1Y45A |
| Hãng sản xuất | HP |
| Model | LaserJet Pro M454dw-W1Y45A |
| Chức năng | Máy in Laser |
| Độ phân giải | 600 x 600 dpi, Up to 38, 400 x 600 enhanced dpi |
| Khổ giấy | A4, A5, B5, Letter |
| Kết nối | 1 Hi-Speed USB 2.0 port; 1 host USB at rear side; |
| built-in Gigabit Ethernet 10/100/1000 Base-TX network port; | |
| 1 Wireless 802.11b/g/n/2.4/5 Ghz Wi-Fi radio | |
| Tốc độ in trang đầu tiên | Black (A4, ready): As fast as 9.7 sec; |
| Color (A4, ready): As fast as 11.3 sec | |
| Tốc độ in | Lên đến 27 trang/phút |
| Công suất | 750 to 4000 |
| Số lượng người sử dụng | 3-10 Users |
| Bộ nhớ tiêu chuẩn | 512 MB NAND Flash, 512 MB DRAM |
| Hộp mực thay thế | HP 416A Black LaserJet Toner Cartridge (~2,400 pages) – W2040A; |
| HP 416x Black Original LaserJet Toner Cartridge (~7,500 pages) – W2040xHP 416A Cyan LaserJet Toner Cartridge (~2,100 pages) – W2041A; | |
| HP 416x Cyan Original LaserJet Toner Cartridge (~6,000 pages) – W2041x | |
| HP 416A Yellow LaserJet Toner Cartridge (~2,100 pages) – W2042A; | |
| HP 416x Yellow Original LaserJet Toner Cartridge (~6,000 pages) – W2042x | |
| HP 416A Magenta LaserJet Toner Cartridge (~2,100 pages) – W2043A; | |
| HP 416x Magenta Original LaserJet Toner Cartridge (~6,000 pages) W2043x | |
| Kích thước | 412 x 469 x 295 mm |
| Trọng lượng | 18.9 kg |
| Hệ điều hành tương thích | Hệ điều hành Windows Client (32/64 bit), Windows 10, Windows 8.1, Windows 8 Basic, Windows 8 Pro, Windows 8 Enterprise, Windows 8 Enterprise N, Windows 7 Starter Edition SP1, CẬP NHẬT Windows 7 Ultimate, Mobile OS, iOS, Android, Mac, Apple® macOS Sierra v10.12, Apple® macOS High Sierra v10.13, Apple® macOS Mojave v10.14, Trình điều khiển máy in PCL6 riêng biệt, |
Hotline bán hàng VP Hà Nội:
0983.366.022Hotline bán hàng VP Hồ Chí Minh:
0904.672.691VP Hà Nội:
0983.366.022Chi nhánh Hồ Chí Minh:
0904.672.691Hỗ trợ kỹ thuật:
0986.862.595Hỗ trợ bảo hành:
0977.893.186
Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Tiên Phong - Chi nhánh Hà Nội
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Sở Giao Dịch
Ngân hàng TMCP Quân đội - Chi nhánh Thăng Long
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam - Chi nhánh Chương Dương
CDC Technologies cung ứng thiết bị CNTT cho doanh nghiệp, tập trung tư vấn và cung cấp thiết bị phù hợp với nhu cầu vận hành. CDC Technologies đồng hành cùng doanh nghiệp trong chuẩn hóa hạ tầng thiết bị, tối ưu chi phí đầu tư và duy trì trải nghiệm sử dụng ổn định.
Công ty Cổ Phần Công Nghệ CDC. Theo giấy phép ĐKKD số 0105801222. Ngày cấp 23/02/2012 do Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội cấp. Đại diện pháp luật: Phạm Tuấn Dũng
Hỏi và đáp (0 bình luận)