Danh mục sản
phẩm
| MODEL | UPA202R2RX2N035 |
| Công suất | 2KVA/ 1.8KW |
| Ngõ vào | |
| Điện áp danh định | 208/220/230/240Vac, 1P2W + PE |
| Dãi điện áp | 180 - 280 VAC (Full Tải); 120 - 300 VAC (50%-100% tải) |
| Tần số | 40 - 70Hz |
| Hệ số công suất | > 0.99 (Full tải) |
| Chuẩn kết nối | IEC C14 |
| Ngõ ra | |
| Hệ số công suất | 0.9 |
| Điện áp | 208/220/230/240 Vac, 1P2W + PE |
| Độ sai lệch điện áp | ± 1% |
| Dãi tần số | 50/60 Hz ± 3 Hz |
| Độ méo hài | < 3% (tải tuyến tính) |
| Khả năng chịu quá tải | < 105% : liên tục; 105%~ 110%: 10 phút; 110%~ 130%: 30 giây;130%~ 150%: 3 giây; > 150%: immediately |
| Hệ số Crest | 3:1 |
| Chuẩn cắm ngõ ra | IEC C13 x 4 + IEC C19 x 1 |
| Hiệu suất | Online mode: đạt đến 88%, ECO mode: đạt đến 94% |
| Ắc quy | |
| Loại ắc quy | VLRA, thớt pin mở rộng (tùy chọn) |
| Điện áp danh định | 72 Vdc |
| Kết nối song song | Mở rộng lên đến 4 EBCs |
| Dòng sạc | 1/ 2/ 4/ 6A (có thể tùy chỉnh được) |
| Giao tiếp truyền thông | |
| Hiển thị | Màn hình LCD với đèn hiển thị LED |
| Cổng giao tiếp | USB, RS-232, Mini Slot (Tùy chọn mini SNMP, mini MODBUS và mini relay I/O card) |
| Âm báo | Ắc quy yếu, quá tải, sạc quá áp, quá nhiệt, lỗi sạc |
| Kích thước | 438 x 410 x 86 mm |
| Trọng lượng | 8.4 kg |
| Bảo hành | 36 tháng |
| MODEL | UPA202R2RX2N035 |
| Công suất | 2KVA/ 1.8KW |
| Ngõ vào | |
| Điện áp danh định | 208/220/230/240Vac, 1P2W + PE |
| Dãi điện áp | 180 - 280 VAC (Full Tải); 120 - 300 VAC (50%-100% tải) |
| Tần số | 40 - 70Hz |
| Hệ số công suất | > 0.99 (Full tải) |
| Chuẩn kết nối | IEC C14 |
| Ngõ ra | |
| Hệ số công suất | 0.9 |
| Điện áp | 208/220/230/240 Vac, 1P2W + PE |
| Độ sai lệch điện áp | ± 1% |
| Dãi tần số | 50/60 Hz ± 3 Hz |
| Độ méo hài | < 3% (tải tuyến tính) |
| Khả năng chịu quá tải | < 105% : liên tục; 105%~ 110%: 10 phút; 110%~ 130%: 30 giây;130%~ 150%: 3 giây; > 150%: immediately |
| Hệ số Crest | 3:1 |
| Chuẩn cắm ngõ ra | IEC C13 x 4 + IEC C19 x 1 |
| Hiệu suất | Online mode: đạt đến 88%, ECO mode: đạt đến 94% |
| Ắc quy | |
| Loại ắc quy | VLRA, thớt pin mở rộng (tùy chọn) |
| Điện áp danh định | 72 Vdc |
| Kết nối song song | Mở rộng lên đến 4 EBCs |
| Dòng sạc | 1/ 2/ 4/ 6A (có thể tùy chỉnh được) |
| Giao tiếp truyền thông | |
| Hiển thị | Màn hình LCD với đèn hiển thị LED |
| Cổng giao tiếp | USB, RS-232, Mini Slot (Tùy chọn mini SNMP, mini MODBUS và mini relay I/O card) |
| Âm báo | Ắc quy yếu, quá tải, sạc quá áp, quá nhiệt, lỗi sạc |
| Kích thước | 438 x 410 x 86 mm |
| Trọng lượng | 8.4 kg |
| Bảo hành | 36 tháng |
Hotline bán hàng VP Hà Nội:
0983.366.022Hotline bán hàng VP Hồ Chí Minh:
0904.672.691VP Hà Nội:
0983.366.022Chi nhánh Hồ Chí Minh:
0904.672.691Hỗ trợ kỹ thuật:
0986.862.595Hỗ trợ bảo hành:
0977.893.186Câu hỏi thường gặp
Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Tiên Phong - Chi nhánh Hà Nội
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Sở Giao Dịch
Ngân hàng TMCP Quân đội - Chi nhánh Thăng Long
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam - Chi nhánh Chương Dương
Công ty Cổ Phần Công Nghệ CDC. Theo giấy phép ĐKKD số 0105801222. Ngày cấp 23/02/2012 do Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội cấp. Đại diện pháp luật: Phạm Tuấn Dũng
Hỏi và đáp (0 bình luận)